Thứ sáu, 05/06/2020 - 15:33|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu Học Thạnh Tân 1

Công khai chất lượng giáo dục

Công khai chất lượng giáo dục năm 2018-2019

Phụ lục 6

Biểu mẫu 05

PHÒNG GD&ĐT THẠNH TRỊ

TRƯỜNG TH THẠNH TÂN 1

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp ..

...

...

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

Thuận lợi, theo kế hoạch chung của huyện, tuyển 100% số trẻ đúng tuổi tại địa bàn được phân bổ.

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

 

Thực hiện theo chương trình và sách giáo khoa hiện hành do Bộ Giáo dục quy định, giáo viên giảng dạy theo hướng dẫn số 9832, ngày 01-9-2006 của Bộ Giáo dục.

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Giáo viên chủ nhiệm lớp và cha mẹ học sinh thường xuyên liên hệ để cùng chăm lo việc học tập của con em. Tổ chức họp CMHS ít nhất 3lần/năm

 

 

IV

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

Trường thường xuyên tổ chức các hoạt động hỗ trợ học tập cho học sinh: giáo dục các kỹ năng tự bảo vệ, sơ cấp cứu, hội thi nghi thức Đội, thăm trẻ khuyết tật, thăm mẹ Việt Nam anh hùng.

 

 

V

 

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

Dự kiến kết quả đạt được trong năm:

- Năng lực, phẩm chất: Tốt: 50%; Đạt: 48%; Cần cố gắng: 2%

- Học tập: Học sinh hoàn thành tốt: 30%,  học sinh  hoàn thành: 68%, học sinh chưa hoan thành: 2%

- Sức khỏe: 100% Học sinh sức khỏe bình thường (giảm đến mức thấp nhất số học sinh suy dinh dưỡng, béo phì).

 

VI

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

Trường sẽ phối hợp với chính quyền địa phương để duy trì sĩ số học sinh theo học trong năm tại trường.

 

 

Thạnh Tân, ngày 15 tháng 9 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG

 

 

PHẠM TẤN THI

 

 

 

 

Phụ lục 7

Biểu mẫu 06

PHÒNG GD&ĐT THẠNH TRỊ

TRƯỜNG TH THẠNH TÂN 1

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

547

121

109

104

102

111

II

Số học sinh học 2 bui/ngày

547

121

109

104

102

111

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

547

121

109

104

102

111

1

Tốt

(tỷ lệ so với tng số)

217

54

38

63

21

41

2

Đạt

(t lso với tổng số)

329

66

71

41

81

70

3

Cn c gng

(tỷ lệ so với tổng số)

1

1

 

 

 

 

IV

Shọc sinh chia theo kết quả hc tập

547

121

109

104

102

111

1

Hoàn thành tt

(t lso với tổng số)

175

58

39

24

18

36

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

368

60

70

80

84

74

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

4

3

 

 

 

1

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(t lso với tổng số)

99,3%

97,5%

100%

100%

100%

99,1%

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)

149

48

24

23

16

38

b

HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)

 

 

 

 

 

 

2

lại lớp

(tlso với tổng số)

0,7%

2,5%

 

 

 

0.9%

 

 

Thạnh Tân, ngày 15 tháng 9 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG

 

 

PHẠM TẤN THI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 8

Biểu mẫu 07

PHÒNG GD&ĐT THẠNH TRỊ

TRƯỜNG TH THẠNH TÂN 1

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

 

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

0

-

2

Phòng học bán kiên cố

17

1.75

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ, mượn

 

-

III

Số điểm trường lẻ

1

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

 

8285

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

952

 

2

Diện tích thư viện (m2)

28

 

3

Diện tích phòng giáo dục thchất hoặc nhà đa năng (m2)

168

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

0

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

0

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

0

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

28

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)

0

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

12

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng sthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quyđnh

15

 

1.1

Khối lớp 1

3

 

1.2

Khối lớp 2

3

 

1.3

Khối lớp 3

3

 

1.4

Khối lớp 4

3

 

1.5

Khối lớp 5

3

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định

2

 

2.1

Khối lớp 1

1

 

2.2

Khối lớp 2

0

 

2.3

Khối lớp 3

0

 

2.4

Khối lớp 4

1

 

2.5

Khối lớp 5

0

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

 

2

Cát xét

1

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

1

 

5

Thiết bị khác...

4

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Slượng(m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

 

 

XIII

Khu nội trú

0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/hc sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

1

1

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII

Kết nối internet

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây

 

 

 

Thạnh Tân, ngày 15 tháng 9 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG

 

 

PHẠM TẤN THI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 9

Biểu mẫu 08

PHÒNG GD&ĐT THẠNH TRỊ

TRƯỜNG TH THẠNH TÂN 1

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

35

0

0

15

12

7

1

20

9

1

18

11

 

 

I

Giáo viên

27

0

0

12

12

3

0

17

9

1

16

11

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

6

 

 

 

6

 

 

 

 

 

5

1

 

 

1

Tiếng dân tộc

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

2

Ngoại ngữ

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

3

Tin học

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Mỹ thuật

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

6

Thể dục

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

 

2

 

1

 

2

 

1

 

3

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

1

 

1

 

1

 

1

 

2

 

 

III

Nhân viên

4

 

 

1

 

2

1

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Bảo vệ

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thạnh Tân, ngày 15 tháng 9 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG

 

 

PHẠM TẤN THI

 

Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 5
Hôm qua : 1
Tháng 06 : 16
Năm 2020 : 731